|
|
Bảo hiểm du lịch
(13/04/2010)
Bảo hiểm người Việt Nam đi du lịch nước ngoài
1. Đối tượng bảo hiểm:
Công dân Việt Nam ra nước ngoài tham quan, nghỉ mát, thăm viếng bạn bè, bà con, dự các hội nghị quốc tế, đại hội, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, làm việc theo các hình thức sau:
a. Tập thể đi thành đoàn có tổ chức và chương trình cụ thể đã định trước.
b. Cá nhân.
2. Phạm vi bảo hiểm:
Bao gồm các rủi ro sau:
- Thương tật thân thể hoặc chết do tai nạn.
- Ốm đau hoặc chết không do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm.
- Mất nguyên kiện hành lý và vật dụng riêng mang theo người có thể quy hợp lý cho các nguyên nhân: cháy, nổ, phương tiện vận chuyển bị đâm va, chìm, lật đổ, rơi.
- Mất nguyên kiện hành lý gửi theo chuyến hành trình
3. Phí bảo hiểm:
Phí bảo hiểm/năm = STBH x Tỷ lệ phí
Thời gian bảo hiểm
|
Tỷ lệ phí bảo hiểm một người/ngày/STBH về người
|
|
Đối tượng là tập thể
|
Đối tượng là cá nhân
|
|
Từ ngày thứ 01 đến ngày thứ 10
|
0,012%
|
0,015%
|
|
Từ ngày thứ 11 đến ngày thứ 20
|
0,010%
|
0,012%
|
|
Từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 60
|
0,008%
|
0,010%
|
|
Từ ngày thứ 61 đến ngày thứ 90
|
0,007%
|
0,008%
|
|
Từ ngày thứ 91 trở đi
|
0,005%
|
0,005%
|
Bảo hiểm người nước ngoài du lịch Việt Nam
1. Đối tượng bảo hiểm:
Người nước ngoài du lịch Việt Nam kể cả người Việt Nam định cư ở nước ngoài bao gồm:
- Những người vào Việt Nam tham quan, thăm viếng bạn bè, bà con, dự hội nghị, hội thảo Quốc tế, đại hội, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, công tác.
- Những người đang cư trú tại Việt Nam như chuyên gia, công nhân, học sinh, những người làm việc trong các đoàn ngoại giao, các tổ chức Quốc tế khi đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam.
2. Phạm vi bảo hiểm:
Bao gồm các rủi ro sau:
- Thương tật thân thể hoặc chết do tai nạn.
- Ốm đau hoặc chết không do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm.
- Mất, thiệt hại hành lý và vật dụng riêng mang theo người có thể quy hợp lý cho các nguyên nhân: cháy, nổ, phương tiện chuyên chở bị: đắm, chìm, lật đổ, rơi.
- Mất nguyên kiện hành lý ký gửi theo chuyến hành trình.
3. Phí bảo hiểm:
Phí bảo hiểm/năm = STBH x Tỷ lệ phí
|
Thời gian bảo hiểm
|
Tỷ lệ phí bảo hiểm 1 người/ ngày trên số tiền bảo hiểm về người
|
|
Từ ngày thứ 01 đến ngày thứ 10
|
0,015%
|
|
Từ ngày thứ 11 đến ngày thứ 20
|
0,012%
|
|
Từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 60
|
0,010%
|
|
Từ ngày thứ 61 đến ngày thứ 90
|
0,008%
|
|
Từ ngày thứ 91 trở đi
|
0,005%
|
Bảo hiểm du lịch trong nước
1. Đối tượng bảo hiểm:
Những người đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển leo núi,... hoặc nghỉ tại khách sạn, nhà khách trong phạm vi lãnh thổ việt Nam.
2. Phạm vi bảo hiểm:
Bao gồm các rủi ro sau:
- Chết, thương tật thân thể do tai nạn.
- Chết do ốm đau, bệnh tật bất ngờ trong thời hạn bảo hiểm.
- Chết hoặc thương tật thân thể do NĐBH có hành động cứu người, cứu tài sản của Nhà nước, của nhân dân và tham gia chống các hành động phạm pháp.
3. Phí bảo hiểm:
a) Theo chuyến hoặc ở khách sạn, nhà nghỉ: 0,015% STBH/người/ngày.
b) Bảo hiểm theo khu vực du lịch:
- Tắm biển, leo núi. đi thuyền trên sông,...: 0,010%STBH/người/lượt.
- Các trường hợp khác: 0,005%STBH/người/lượt.
Bảo hiểm du lịch quốc tế
Biểu phí gia đình
Đơn vị: USD/EUR
|
Số ngày đi du lịch
|
Chương trình 1
|
Chương trình 2
|
Chương trình 3
|
Chương trình 4
|
Chương trình 5
|
|
1-3 ngày
|
26.24
|
32.80
|
37.73
|
42.64
|
60.90
|
|
4-5 ngày
|
32.80
|
41.00
|
47.16
|
53.30
|
64
|
|
6-8 ngày
|
35.54
|
44.42
|
51.08
|
57.74
|
68
|
|
9-15 ngày
|
46.08
|
57.60
|
66.24
|
74.88
|
86
|
|
16-24 ngày
|
50.40
|
63.00
|
72.46
|
81.90
|
104
|
|
25-31 ngày
|
61.92
|
77.40
|
89.02
|
100.62
|
128
|
|
32-45 ngày
|
84.96
|
106.20
|
122.14
|
138.06
|
164
|
|
46-60 ngày
|
110.88
|
138.60
|
159.40
|
180.18
|
206
|
|
Trong mỗi tháng cộng thêm ( tối đa 180 ngày)
|
47.50
|
60.50
|
68.00
|
77.00
|
82.00
|
1. Đối tượng bảo hiểm
Người Việt Nam đi du lịch quốc tế
2. Phạm vi bảo hiểm
- Chi phí y tế
- Trợ cứu y tế và hỗ trợ du lịch
- Tai nạn cá nhân
- Thiệt hại hành lý và tư trang
- Hành lý bị trì hoãn
- Mất giấy tờ thông hành
- Cắt ngắn hay huỷ bỏ chuyến đi
- Chuyến đi bị trì hoãn
3. Phí bảo hiểm
Biểu phí cá nhân
Đơn vị: USD/EUR
|
Số ngày đi du lịch
|
Chương trình 1
|
Chương trình 2
|
Chương trình 3
|
Chương trình 4
|
Chương trình 5
|
|
1-3 ngày
|
13.12
|
16.40
|
18.86
|
21.32
|
30.45
|
|
4-5 ngày
|
16.40
|
20.50
|
23.58
|
26.65
|
32
|
|
6-8 ngày
|
17.77
|
22.21
|
25.54
|
28.87
|
34
|
|
9-15 ngày
|
23.04
|
28.80
|
33.12
|
37.44
|
43
|
|
16-24 ngày
|
25.20
|
31.50
|
36.23
|
40.95
|
52
|
|
25-31 ngày
|
30.96
|
38.70
|
44.51
|
50.31
|
64
|
|
32-45 ngày
|
42.48
|
53.10
|
61.07
|
69.03
|
82
|
|
46-60 ngày
|
55.44
|
69.30
|
79.70
|
90.09
|
103
|
|
Trong mỗi tháng cộng thêm ( tối đa 180 ngày)
|
24
|
30
|
34
|
38
|
41
|
==> Đăng ký mua bảo hiểm trực tuyến ngay hôm nay
|
|